Trong các ngành công nghiệp nặng, việc lựa chọn vật liệu có khả năng chống chịu nhiệt độ cao và áp suất lớn là yếu tố sống còn quyết định sự an toàn và tuổi thọ của công trình. Thép tấm ASTM A515 và ASTM A516 là hai dòng sản phẩm tiêu biểu chuyên dùng cho lò hơi, bình khí nén và bồn áp lực. Để giúp quý khách hàng, chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng dự toán chi phí vật tư, Thép Hùng Nguyên xin gửi đến quý vị bảng Báo Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt A515/A516 Mới Nhất 2026 chi tiết cùng các thông tin kỹ thuật chuyên sâu nhất.
Mục lục nội dung bài viết:
Thép tấm chịu nhiệt là dòng thép hợp kim thấp hoặc thép cacbon chất lượng cao được thiết kế đặc biệt để duy trì cơ tính ổn định, không bị biến dạng hay nứt vỡ khi làm việc liên tục trong môi trường nhiệt độ từ trung bình đến rất cao. Trong số đó, hai tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM A515 và ASTM A516 của Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Mỹ (ASTM) được áp dụng phổ biến nhất trên toàn thế giới.
ASTM A515 chủ yếu được dùng cho các bồn áp lực và lò hơi vận hành ở nhiệt độ từ trung bình đến cao hơn. Điểm đặc trưng của mác thép này là cấu trúc hạt thô (coarse-grained steel), được kiểm soát chặt chẽ về thành phần hóa học để đảm bảo độ bền kéo tốt nhất trong môi trường nhiệt độ cao kéo dài. Các mác phổ biến bao gồm A515 Grade 60, Grade 65 và Grade 70.
Ngược lại với A515, ASTM A516 là dòng thép cacbon được tinh luyện hạt mịn (fine-grained steel), tập trung tối đa vào việc cải thiện độ dai va đập (notch toughness) ở nhiệt độ thấp và trung bình. Dòng thép này cực kỳ thích hợp cho các bồn chứa khí hóa lỏng, thiết bị áp lực chịu ứng suất lớn tại các vùng có thời tiết lạnh giá hoặc môi trường lạnh sâu. Các mác thép tiêu biểu gồm A516 Grade 60, Grade 65 và Grade 70.
Để nhận được dự toán chính xác nhất cho từng mác thép theo độ dày bản vẽ, quý khách hàng có thể tham khảo ngay bảng Báo Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt A515/A516 Mới Nhất 2026 được cập nhật liên tục bên dưới hoặc liên hệ hotline để nhận chiết khấu thương mại tốt nhất.
Mặc dù đều thuộc nhóm thép cacbon chuyên dùng cho lò hơi và thiết bị áp lực, việc nhầm lẫn giữa hai mác thép này có thể dẫn đến những tổn thất nghiêm trọng về mặt kỹ thuật. Dưới đây là bảng so sánh cụ thể giữa mác thép A515 và A516 để quý khách lựa chọn đúng loại phù hợp:
| Tiêu chí so sánh | ASTM A515 (Hạt thô) | ASTM A516 (Hạt mịn) |
|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | Từ trung bình đến nhiệt độ rất cao (lên đến 500°C) | Từ nhiệt độ âm (thấp) đến trung bình |
| Cấu trúc tinh thể | Hạt thô (Coarse-grain) giúp tăng khả năng chống bò (creep) | Hạt mịn (Fine-grain) tăng độ dai va đập chống nứt gãy nguội |
| Độ dai va đập | Thấp hơn ở môi trường nhiệt độ lạnh | Rất cao, chịu chấn động và co giãn tốt khi lạnh sâu |
| Mác phổ biến | A515 Gr.60, A515 Gr.70 | A516 Gr.60, A516 Gr.70 |
Tùy vào điều kiện làm việc thực tế của bồn chứa, lò sấy hay đường ống dẫn hơi, các kỹ sư sẽ chỉ định mác thép phù hợp. Đừng quên liên hệ ngay với Thép Hùng Nguyên để được tư vấn mác thép tối ưu và nhận bảng Báo Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt A515/A516 Mới Nhất 2026 cạnh tranh nhất thị trường.
Giá thép tấm nhập khẩu chịu nhiệt luôn dao động theo tình hình quặng sắt thế giới, thuế quan nhập khẩu, chi phí vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ. Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết được cập nhật mới nhất cho năm 2026 tại kho của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÉP HÙNG NGUYÊN.
* Lưu ý: Đơn giá dưới đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Vui lòng gọi Hotline 0906.354.386 - 0971.736.889 để nhận báo giá chính xác theo khối lượng đơn hàng thực tế của bạn.
| Mác Thép | Độ Dày (mm) | Khổ Tấm Tiêu Chuẩn (m) | Xuất Xứ | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| ASTM A515 Gr.70 | 6mm - 12mm | 1.5 x 6m | 2.0 x 6m | Hàn Quốc / Nhật Bản / Trung Quốc | 19.500 - 21.000 |
| ASTM A515 Gr.70 | 14mm - 30mm | 2.0 x 6m | 2.4 x 12m | Hàn Quốc / Nhật Bản / Trung Quốc | 19.000 - 20.500 |
| ASTM A515 Gr.70 | 32mm - 80mm | 2.0 x 6m | 2.5 x 12m | Nhật Bản / Châu Âu | Liên hệ trực tiếp |
| ASTM A516 Gr.70 | 6mm - 12mm | 1.5 x 6m | 2.0 x 6m | Hàn Quốc / Nhật Bản / Trung Quốc | 20.000 - 22.000 |
| ASTM A516 Gr.70 | 14mm - 30mm | 2.0 x 6m | 2.4 x 12m | Hàn Quốc / Nhật Bản / Trung Quốc | 19.500 - 21.500 |
| ASTM A516 Gr.70 | 32mm - 100mm | 2.0 x 6m | 2.5 x 12m | Nhật Bản / Châu Âu | Liên hệ trực tiếp |
Nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho khách hàng thi công chế tạo lò hơi, bồn áp lực khí ga, khí hóa lỏng, Thép Hùng Nguyên cam kết luôn bình ổn giá và hỗ trợ giao hàng tận công trình trên khắp cả nước. Đừng ngần ngại gọi ngay phòng kinh doanh để nhận thông tin Báo Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt A515/A516 Mới Nhất 2026 tốt nhất với chiết khấu lên đến 5% cho đơn hàng lớn.
Thép chịu áp lực lò hơi đóng vai trò cực kỳ then chốt trong hạ tầng sản xuất của nhiều ngành công nghiệp. Dưới đây là những ứng dụng tiêu biểu nhất của mác thép ASTM A515 và A516:
BẠN CẦN BÁO GIÁ THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 / A516?
Hãy gửi ngay thông số quy cách, bản vẽ hoặc khối lượng đơn hàng cho Thép Hùng Nguyên để nhận tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp và ưu đãi chiết khấu trực tiếp từ đại lý cấp 1.
Với hơn 10 năm hoạt động trong ngành phân phối sắt thép xây dựng và thép tấm kỹ thuật chuyên dụng, Thép Hùng Nguyên tự hào là đối tác chiến lược hàng đầu của hàng trăm nhà thầu cơ khí chế tạo lớn nhỏ tại Việt Nam nhờ các thế mạnh sau:
Hy vọng các thông tin kỹ thuật cũng như định hướng về giá ở trên đã giúp ích cho quý khách hàng trong việc nghiên cứu vật liệu. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng sự an toàn cho mọi công trình lò áp lực của bạn bằng cách cung cấp giải pháp vật tư giá gốc cạnh tranh thông qua dịch vụ Báo Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt A515/A516 Mới Nhất 2026.
Trụ sở chính: 29/1B Đường số 6, KP 26, P. Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Hotline liên hệ: 0906.354.386 - 0971.736.889
Website chính thức: https://hungnguyensteel.com/
Kênh kết nối trực tuyến của chúng tôi: